THÀNH PHẦN
Tinh bột thủy phân, sucrose, natri
caseinat, dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu MTC, khoáng chất
: (canxi phosphat tribasic, magiê chlorid, kali xitrat, kali phosphat dibasic,
kali chlorid, natri xitrat, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat,
chrom chlorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenit), whey protein cô đặc,
hương liệu, sinh tố : (cholin chlorid, ascorbic acid, niacinamid, a-tocopheryl
acetat, canxi pantothenat, pyridoxin hydrochlorid, thiamin hydrochlorid,
riboflavin, vitamin A palmitat, folic acid, biotin, vitamin D3,
phylloquinon, cyanocobalamin), inositol, taurin, ascorbyl palmitat, L-carnitin
và b-caroten.
|
Phân tích thành
phần
|
|
|
Bột (100 g)
|
PediaSure pha chuẩn (100 ml)
|
|
Năng lượng
|
|
|
|
kcal
|
496
|
100
|
|
KJ
|
2076
|
418
|
|
Phân bố năng lượng
|
|
|
|
Chất đạm (%)
|
12
|
12
|
|
Chất béo (%)
|
44,2
|
44,2
|
|
Bột đường (%)
|
43,8
|
43,8
|
|
Thành phần dinh
dưỡng
|
|
|
|
Chất đạm (g)
|
14,9
|
3,0
|
|
Chất béo (g)
|
24,7
|
4,98
|
|
Linoleic Acid (g)
|
5,0
|
1,0
|
|
Bột đường (g)
|
54,3
|
10,95
|
|
Nước (g)
|
2,5
|
85,29
|
|
Inositol (mg)
|
40
|
8,0
|
|
Taurin (mg)
|
36
|
7,2
|
|
Carnitin (mg)
|
8,4
|
1,7
|
|
Khoáng chất (g)
|
3,6
|
0,72
|
|
Canxi (mg)
|
486
|
98
|
|
Phốt pho (mg)
|
397
|
80
|
|
Magiê (mg)
|
99,2
|
20
|
|
Natri (mg)
|
228
|
46
|
|
Kali (mg)
|
645
|
130
|
|
Clo (mg)
|
496
|
100
|
|
Kẽm (mg)
|
6
|
1,2
|
|
Sắt (mg)
|
7
|
1,4
|
|
Đồng (mg)
|
0,50
|
0,10
|
|
Mangan (mg)
|
1,2
|
0,25
|
|
Iốt (mg)
|
48
|
9,6
|
|
Selen (mg)
|
11,4
|
2,3
|
|
Chrom (mg)
|
15
|
3,0
|
|
Molybden (mg)
|
18
|
3,6
|
|
Sinh tố
|
|
|
|
Vitamin A (I.U.)
|
1280
|
258
|
|
Vitamin D (I.U.)
|
253
|
51
|
|
Vitamin E (I.U.)
|
11,4
|
2,3
|
|
Vitamin K1
(mg)
|
19,0
|
3,8
|
|
Vitamin C (mg)
|
50
|
10
|
|
Vitamin B1
(mg)
|
1,3
|
0,27
|
|
Vitamin B2
(mg)
|
1,0
|
0,21
|
|
Vitamin B6
(mg)
|
1,3
|
0,26
|
|
Vitamin B12
(mg)
|
3,0
|
0,6
|
|
Niacinamid (mg)
|
9,9
|
2,0
|
|
Pantothenic Acid
(mg)
|
5,0
|
1,0
|
|
Folic Acid (mg)
|
184
|
37
|
|
Biotin (mg)
|
159
|
32
|
|
Cholin (mg)
|
149
|
30
|
CHỈ ĐỊNH
Bột PediaSure - khi
pha với nước, cung cấp nguồn dinh dưỡng đầy đủ và cân đối cho trẻ từ 1 đến 10
tuổi. Có thể dùng PediaSure như nguồn dinh dưỡng thay thế bữa ăn hay để bổ sung
dưỡng chất giúp trẻ ăn đầy đủ hơn.
Thành phần ưu việt
của PediaSure với ít lactose* thích hợp cho :
- Trẻ hiếu động.
- Trẻ trong thời kỳ
tăng trưởng.
- Giai đoạn phục
hồi sau khi ốm.
- Ăn dặm giữa các
bữa ăn chính.
- Trẻ không dung
nạp lactose.
* Không nên dùng
cho trẻ bị bệnh galactosemia.
LIỀU LƯỢNG và CÁCH
DÙNG
Không dùng qua
đường tĩnh mạch.
Không chứa gluten.
PediaSure chứa 100%
hay hơn theo chuẩn RDA (Bản khuyến cáo nhu cầu dinh dưỡng của Viện Hàn Lâm Khoa
Học Hoa Kỳ) về hàm lượng đạm, vitamin và khoáng chất trong 1.000 ml cho trẻ từ
1-6 tuổi và trong 1.300 ml cho trẻ từ 7-10 tuổi. Với trẻ dưới 1 tuổi, chỉ dùng
theo hướng dẫn của bác sĩ.
Hướng dẫn sử dụng :
Để có 225 ml
PediaSure : cho 190 ml nước chín để nguội vào ly. Vừa từ từ cho vào ly 5 muỗng
gạt ngang (hay 45,4 g) bột PediaSure (muỗng có sẵn trong hộp), vừa khuấy cho
tan đều. Khi pha đúng theo hướng dẫn, 1 ml PediaSure cung cấp khoảng 1 kcal.
Một hộp PediaSure 400 g pha được khoảng 9 ly, mỗi ly 225 ml.
PediaSure dùng qua
ống thông :
Theo hướng dẫn của
bác sĩ / nhân viên dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng,
thể tích và độ pha loãng tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người
bệnh. Phải cẩn thận nhằm tránh sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi
ăn.
BẢO QUẢN
Hộp đã mở phải được đậy và bảo quản
ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh) và phải được dùng trong vòng 3
tuần. PediaSure vừa pha phải được dùng ngay hay đậy kín, cho vào tủ lạnh và
dùng trong 24 giờ.
|