Tăng cường hệ miễn dịch
Khi mới sinh, hệ miễn dịch của bé vẫn còn
rất non nớt, chưa đủ khả năng để chống lại bệnh tật. Milex 1 và 2 với những
thành phần đặc biệt giúp tăng cường và hoàn thiện hệ miễn dịch của bé.
Nucleotide: cần thiết cho sự hoàn thiện của hệ miễn dịch.
Prebiotic giúp tăng cường sức khỏe cho hệ vi khuẩn đường ruột, là một yếu tố
rất quan trọng cho sức khỏe và khả năng chống lại bệnh tật.
Có 2 loại chất đạm trong sữa (whey và ca-sein). Công thức sữa Milex 1 và 2 có
tỷ lệ đạm whey và casein tối ưu, giúp tăng khả năng tiêu hóa và hấp thụ cho
trẻ.
DHA và ARA cũng là những dưỡng chất thiết yếu giúp tăng cường hệ miễn dịch của
trẻ và là yếu tố quan trọng cho sự phát triển trí não cũng như thị giác của bé.
Hướng dẫn chuẩn bị và qui trình pha sữa cho
bé:
- Luôn giữ nơi
pha sữa khô ráo và sạch sẽ. Bạn cũng nhớ rửa tay thật sạch.
- Luộc bình sữa,
nắp đậy và cốc đã rửa sạch, để sôi 5 phút.
- Đun sôi nước
trong vòng 5 phút, để nguội tới khoảng 400C.
- Lường chính
xác lượng nước ấm 400C đã được đun sôi vào bình (xem bảng định
lượng)
- Cho vào bình
số lượng muỗng lường sữa phù hợp (xem bảng định lượng). Gạt ngang muỗng
lường bằng sống giao khô và sạch.
- Đậy nắp bình
sữa và lắc đều sữa cho đến khi chúng hoàn toàn hòa tan.
- Kiểm tra nhiệt
độ sữa bằng cách nhỏ một vài giọt sữa vào cườm tay bạn trước khi cho bé bú.
- Việc cho bú
nên hoàn tất trong vòng nửa giờ. Sau đó, bạn nên bỏ đi lượng sữa thừa nếu
bé bú không hết.
Bảng định lượng bú (xem bên dưới)
Bảng định lượng bên dưới hướng dẫn về số lần cho bé bú mỗi
ngày. Tuy nhiên, sự thèm bú của trẻ nhỏ sẽ luôn luôn do bé tự quyết định. Đến khoảng
6 tháng tuổi, bé cần bắt đầu được làm quen với các loại thức ăn bổ sung.
Bảo quản
Bảo quản hộp sữa chưa mở ở nơi khô ráo và thoáng mát. Không
bảo quản hộp sữa trong tủ lạnh. Sử dụng tốt nhất trước thời hạn được ghi bên dưới
hộp sữa. Sau khi đã mở hộp: đóng nắp hộp ngay sau mỗi lần pha sữa. Đảm bảo hộp
sữa không bị ẩm. Sử dụng trong vòng 2-3 tuần kể từ khi mở hộp.
Bảng thông tin dinh dưỡng
|
Tuổi của bé
|
Nước ấm 40 °C (ml) đã được đun sôi
|
Số muỗng lường gạt ngang
|
Số cữ sữa trong ngày
|
Số lần ăn dặm trong ngày
|
|
0-2 tuần
|
60
|
2
|
8
|
-
|
|
2-4 tuần
|
90
|
3
|
7
|
-
|
|
1-2 tháng
|
120
|
4
|
6
|
-
|
|
2-4 tháng
|
150
|
5
|
5
|
-
|
|
4-6 tháng
|
180
|
6
|
5
|
-
|
|
Trước 6 tháng
|
210
|
7
|
4
|
2-3
|
1 muỗng lường = 4.3g Milex 1
Bảng thông tin dinh dưỡng
|
AC
|
|
/100g sữa bột
|
/ 100 ml sữa đã pha
|
|
Năng lượng
|
kJ/kcal
|
2100 kJ / 500 kcal
|
271kJ / 65 kcal
|
|
Đạm
|
g
|
12.5
|
1.6
|
|
Whey
|
g
|
8.1
|
1.0
|
|
Casein
|
g
|
4.4
|
0.57
|
|
Chất béo
|
g
|
25
|
3.2
|
|
Linolenic Acid (omega 6)
|
mg
|
3900
|
503
|
|
a-linolenic Acid (omega 3)
|
mg
|
540
|
70
|
|
DHA (omega 3)
|
mg
|
52
|
6.7
|
|
ARA (omega 6)
|
mg
|
71
|
9.2
|
|
Carbohydrate
|
g
|
57.5
|
7.4
|
|
of which FOS (prebiotics)
|
g
|
1.5
|
0.19
|
|
of which GOS (prebiotics)
|
g
|
1.5
|
0.19
|
|
Vitamins
|
|
|
|
|
Vitamin A
|
µg
|
510
|
66
|
|
Vitamin D
|
µg
|
8.8
|
1.1
|
|
Vitamin E
|
mg
|
6.4
|
0.82
|
|
Vitamin K
|
µg
|
42
|
5.4
|
|
Vitamin C
|
mg
|
75
|
9.7
|
|
Vitamin B1
|
mg
|
0.5
|
0.06
|
|
Vitamin B2
|
mg
|
0.8
|
0.1
|
|
Niacin
|
mg
|
3.4
|
0.44
|
|
Pantothenic acid
|
mg
|
2.2
|
0.28
|
|
Vitamin B6
|
mg
|
0.4
|
0.05
|
|
Biotin
|
µg
|
13
|
1.7
|
|
Folic acid
|
µg
|
75
|
9.7
|
|
Vitamin B12
|
µg
|
1.7
|
0.22
|
|
Choline
|
mg
|
75
|
9.7
|
|
Inositol
|
mg
|
23
|
3.0
|
|
Taurine
|
mg
|
35
|
4.5
|
|
L-carnitine
|
mg
|
9.4
|
1.2
|
|
β-carotene
|
µg
|
150
|
19
|
|
Nucleotides
|
mg
|
23
|
3.0
|
|
Minerals
|
|
|
|
|
Calcium
|
mg
|
410
|
53
|
|
Phosphorous
|
mg
|
280
|
36
|
|
Potassium
|
mg
|
640
|
83
|
|
Sodium
|
mg
|
150
|
19
|
|
Chloride
|
mg
|
340
|
44
|
|
Magnesium
|
mg
|
40
|
5.2
|
|
Iron
|
mg
|
6.5
|
0.84
|
|
Zinc
|
mg
|
3.4
|
0.44
|
|
Copper
|
µg
|
380
|
49
|
|
Iodine
|
µg
|
95
|
12
|
|
Manganese
|
µg
|
42
|
5.4
|
|
Selenium
|
µg
|
10
|
1.3
|
|