Milex giúp tăng cường hệ miễn dịch:
Hệ dưỡng chất của
Milex được đặc chế giúp tăng cường hệ miễn dịch của trẻ đang tăng trưởng. Các
dưỡng chất này cung cấp cho trẻ những yếu tố cần thiết để tăng cường miễn dịch
cho trẻ. Probiotics ABC, bao gồm Acidophilus, Bifi-dus and Casei.
Probiotics là những vi khuẩn tốt còn sống, hỗ trợ hệ tiêu hóa hoạt động hiệu
quả, hấp thụ tốt các dưỡng chất và kích thích chức năng miễn dịch. Chúng cũng
góp phần tăng cường sức khỏe của hệ vi khuẩn đường ruột bằng cách kềm hãm sự phát
triển của vi khuẩn có hại, tác nhân gây bệnh. Với những tác động tích cực đến
hệ miễn dịch, Probiotics giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn và dị ứng.
Prebiotic là những chất không tiêu hóa nhưng chúng giúp hệ vi khuẩn đường ruột
phát triển lành mạnh và tăng khả năng miễn dịch ở trẻ nhỏ bằng cách giúp các vi
khuẩn tốt phát triển vượt trội hơn các vi khuẩn xấu trong đường ruột.
DHA và ARA: là các axít béo thiết yếu cần thiết cho rất nhiều chức năng của tế
bào trong cơ thể và đồng thời hỗ trợ chức năng miễn dịch.
DHA và ARA cũng rất quan trọng cho sự phát triển trí não của
trẻ.
Thông
tin dinh dưỡng
Cảnh báo:
Cần tuân theo những
chỉ dẫn được trình bày dưới đây, việc cất giữ và bỏ đi các hộp sữa hay sữa dư
cần hết sức cẩn thận, việc pha sữa và bảo quản sữa không đúng cách sẽ có thể
ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của bé. Luôn sử dụng muỗng lường sữa có sẵn
trong hộp
Hướng dẫn pha sữa và cho uống:
1. Luôn giữ nơi pha
sữa khô ráo và sạch sẽ. Bạn cũng nhớ rửa tay thật sạch.
2. Rửa sạch cốc và những dụng cụ khác thật cẩn thận.
3. Lường chính xác lượng nước cần dùng vào cốc (xem cách pha sữa chuẩn). Nếu
pha sữa ấm, cần đun sôi nước trong vòng 5 phút và để nguội C.°đến khoảng 40
4.Cho chính xác số lượng muỗng sữa gạt ngang vào cốc (xem cách pha sữa chuẩn).
5. Khuấy đều sữa cho đến khi sữa hòa tan hoàn toàn.
6. Kiểm tra nhiệt độ sữa bằng cách nhỏ một vài giọt sữa vào cườm tay bạn trước
khi cho bé bú.
7.Luôn pha sữa ngay trước khi cho bé uống. Bỏ đi phần sữa còn thừa trong vòng
nửa giờ khi sữa được pha ấm và 1 giờ khi sữa được pha nguội.
Cách pha sữa chuẩn:
C)°6 muỗng sữa Milex 3 (tương đương 32g sữa)
pha với 175ml nước ấm đã được đun sôi (khoảng 40
Bảo quản:
Bảo quản hộp sữa chưa mở ở nơi khô ráo và
thoáng mát. Không bảo quản hộp sữa trong tủ lạnh. Sử dụng tốt nhất trước thời
hạn được ghi bên dưới hộp sữa. Sau khi đã mở hộp: đóng nắp hộp ngay sau mỗi lần
pha sữa. Đảm bảo hộp sữa không bị ẩm. Sử dụng trong vòng 2-3 tuần kể từ khi mở hộp.
Bảng thông tin dinh dưỡng
|
|
|
/100g sữa bột
|
Trong ly (với 64g sữa bột)
|
|
Năng lượng
|
kJ/kcal
|
1800 kJ / 440 kcal
|
1200kJ / 280 kcal
|
|
Đạm
|
g
|
21
|
13.4
|
|
Chất béo
|
g
|
16
|
10
|
|
Olic Acid
|
mg
|
4400
|
2816
|
|
Linolenic Acid (omega 6)
|
mg
|
2300
|
1472
|
|
a-linolenic Acid (omega 3)
|
mg
|
250
|
160
|
|
DHA (omega 3)
|
mg
|
45
|
29
|
|
ARA (omega 6)
|
mg
|
45
|
29
|
|
Carbohydrate
|
g
|
56
|
36
|
|
of which FOS (prebiotics)
|
g
|
3.2
|
2.0
|
|
Vitamins
|
|
|
|
|
Vitamin A
|
µg
|
470
|
301
|
|
Vitamin D
|
µg
|
7.8
|
5.0
|
|
Vitamin E
|
mg
|
9.4
|
6.0
|
|
Vitamin K
|
µg
|
47
|
30
|
|
Vitamin C
|
mg
|
47
|
30
|
|
Vitamin B1
|
µg
|
780
|
499
|
|
Vitamin B2
|
µg
|
780
|
499
|
|
Niacin
|
mg
|
7.1
|
4.5
|
|
Pantothenic acid
|
µg
|
3100
|
1984
|
|
Vitamin B6
|
µg
|
780
|
499
|
|
Biotin
|
µg
|
13
|
8.3
|
|
Folic acid
|
µg
|
110
|
68
|
|
Vitamin B12
|
µg
|
2.1
|
1.3
|
|
Choline
|
mg
|
160
|
102
|
|
Minerals
|
|
|
|
|
Calcium
|
mg
|
780
|
499
|
|
Phosphorous
|
mg
|
520
|
333
|
|
Potassium
|
mg
|
800
|
512
|
|
Sodium
|
mg
|
210
|
134
|
|
Chloride
|
mg
|
490
|
314
|
|
Magnesium
|
mg
|
66
|
42
|
|
Iron
|
mg
|
8.2
|
5.2
|
|
Zinc
|
mg
|
3.5
|
2.2
|
|
Copper
|
µg
|
400
|
256
|
|
Iodine
|
µg
|
100
|
64
|
|
Manganese
|
µg
|
190
|
122
|
|
Selenium
|
µg
|
8.0
|
5.1
|
|